🏠 Trang chủ › Thư viện › 🔤 Tiếng Anh › Từ vựng lớp 6

👨‍👩‍👧 Từ vựng lớp 6

Vocabulary: family and school.

Tiếng Anh Lớp 6–7
♡

🎯 Family and school vocabulary

Family and school vocabulary

Family vocabulary

Hiểu nghĩa và ghi nhớ các từ vựng về gia đình (father, mother, brother, sister...).

Dễ ⏱ 10 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8

At school vocabulary

Hiểu nghĩa và ghi nhớ các từ vựng về trường học (book, pen, classroom, teacher...).

Dễ ⏱ 10 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8

Từ vựng lớp 6: chủ đề gia đình – family (1)

Nhớ và dùng đúng các từ vựng cơ bản về gia đình.

🎓 Lớp 6 Dễ ⏱ 10 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8

Từ vựng lớp 6: chủ đề trường học – school (2)

Nhớ và dùng đúng các từ vựng cơ bản về trường học, đồ dùng học tập, môn học.

🎓 Lớp 6 Dễ ⏱ 10 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8

Từ vựng lớp 7: hoạt động hằng ngày – daily life (1)

Nhớ và dùng đúng các cụm từ chỉ hoạt động hằng ngày và thời gian.

🎓 Lớp 7 Dễ ⏱ 12 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8

Từ vựng lớp 7: thời tiết và thiên nhiên – weather (2)

Nhớ và dùng đúng từ vựng thời tiết, mùa và cảnh quan thiên nhiên.

🎓 Lớp 7 Trung bình ⏱ 12 phút
Trắc nghiệm: 8 Ghép cặp: 8 Kéo-thả sắp xếp: 8 Điền từ: 8